|
Răng sứ kim loại |
| Sứ kim loại |
Răng |
1.500.000đ -
|
1 Năm |
Chi phí tiết kiệm nhất, khung kim loại cứng chắc, đáp ứng tốt chức năng ăn nhai cơ bản. |
| Sứ titan |
Răng |
2.000.000đ -
|
3 Năm |
Lõi Titanium nhẹ, tính tương thích sinh học cao hơn, giảm thiểu nguy cơ kích ứng nướu. |
| Sứ Crom-Cobalt |
Răng |
3.000.000đ -
|
3 Năm |
Không chứa Niken (an toàn cho người hay dị ứng), độ bền uốn cao, chậm làm đen viền nướu hơn các dòng kim loại khác. |
|
Răng sứ toàn sứ |
| Adite Zirconia |
Răng |
3.000.000đ -
|
5 Năm |
Tiết kiệm chi phí, độ cứng khá, an toàn và lành tính với nướu. |
| Razor Zirconia |
Răng |
4.000.000đ -
|
7 Năm |
Mức giá hợp lý, độ bền tốt, cải thiện thẩm mỹ ổn định. |
| DDBio |
Răng |
4.500.000đ -
|
7 Năm |
Tương thích sinh học cao, màu sắc tự nhiên, form răng trong trẻo. |
| Cercon HT |
Răng |
5.500.000đ -
|
10 Năm |
Độ trong quang học (HT) cao, siêu cứng cáp, hạn chế mài nhỏ răng thật. |
| Ceramill Zolid |
Răng |
6.000.000đ -
|
10 Năm |
Phục hình thẩm mỹ tự nhiên, độ bền uốn dẻo tốt, chống bám màu. |
| Lava Plus |
Răng |
7.000.000đ -
|
15 Năm |
Độ cứng vượt trội, màu sắc sống động tự nhiên, độ khít sát hoàn hảo. |
| Lava Esthetic |
Răng |
9.000.000đ -
|
15 Năm |
Tích hợp huỳnh quang, màu sắc chân thực và tỏa sáng dưới mọi góc độ ánh sáng. |
| Orodent White Matt |
Răng |
10.000.000đ -
|
20 Năm |
Độ che phủ (trắng đục) cực tốt, hoàn hảo để che cùi răng thật bị xỉn màu nặng. |
| Orodent Gold |
Răng |
12.000.000đ -
|
20 Năm |
Chứa tinh thể vàng kháng khuẩn, bảo vệ cùi răng tối đa, độ bền và thẩm mỹ cao cấp. |
| Orodent Bleach |
Răng |
14.000.000đ -
|
20 Năm |
Hiệu ứng lấp lánh (ngọc trai), độ trắng sáng tối đa, phù hợp cho nụ cười nổi bật (Hollywood smile). |
|
Dán sư veneer |
| Emax |
Răng |
7.000.000đ -
|
10 Năm |
Thẩm mỹ vượt trội, độ trong mờ tự nhiên như răng thật, độ tương thích sinh học hoàn hảo. |
| Lisi Press |
Răng |
8.000.000đ -
|
10 Năm |
Chế tác siêu mỏng giúp bảo tồn tối đa men răng gốc, độ chịu lực cực tốt, màu sắc có hiệu ứng ngọc trai sống động. |